Bản dịch của từ Hypervigilance trong tiếng Việt

Hypervigilance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hypervigilance(Noun)

hˈaɪpɝvəlˌeɪdʒəns
hˈaɪpɝvəlˌeɪdʒəns
01

Trạng thái luôn cảnh giác cao độ, liên tục chú ý và lo lắng về các mối đe dọa hay nguy hiểm có thể xảy ra.

The state of being highly alert to potential threats or dangers.

高度警觉状态,随时关注潜在威胁或危险。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh