Bản dịch của từ Ick trong tiếng Việt

Ick

Noun [U/C] Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ick(Noun)

ˈɪk
ˈɪk
01

Một chất dính, nhầy hoặc đặc lại gây cảm giác khó chịu, bết dính hoặc ghê. Thường dùng để chỉ những vết bẩn nhầy hoặc khô lại gây mất vệ sinh.

An unpleasantly sticky or congealed substance.

Ví dụ

Ick(Interjection)

ˈɪk
ˈɪk
01

Dùng để bày tỏ sự ghê, chán, hoặc không thích; thốt ra khi thấy điều gì đó kinh tởm hoặc khó chịu.

Used to express disgust.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh