Anh - Việt

Bản dịch của từ Ideational trong tiếng Việt

ideational

Adjective

ideational (Adjective)

/ˌɑɪdiˈeiʃənl̩/
/ˌɑɪdiˈeiʃənl̩/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc hình thành ý tưởng hoặc suy nghĩ về các đối tượng không có mặt ngay trước giác quan; hướng tới tưởng tượng, khái niệm hóa hoặc suy nghĩ trừu tượng về sự vật.

Pertaining to the formation of ideas or thoughts of objects not immediately present to the senses.

Ví dụ
Sáng tạo về ý tưởng của cô ấy dẫn đến các giải pháp đổi mới trong các dự án xã hội.Her ideational creativity led to innovative solutions in social projects.
Khía cạnh về ý tưởng trong phát triển cộng đồng liên quan đến việc nghĩ ra các sáng kiến mới.The ideational aspect of community development involves brainstorming for new initiatives.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh