Anh - Việt

Bản dịch của từ Identifiably trong tiếng Việt

identifiably

Adverb

identifiably (Adverb)

/aɪdˈɛntəfəbli/
/aɪdˈɛntəfəbli/
AI

Nghĩa 01

một cách có thể nhận ra được; theo cách mà điều gì đó có thể phân biệt hoặc xác định được vì có đặc điểm riêng.

in a way that can be recognized typically because it has some distinguishing feature.

Ví dụ
Cô ấy mặc nhận diện với chiếc mũ đỏ ký hiệu.She dressed identifiably with her signature red hat.
Anh ấy không nói nhận diện, hòa mình vào đám đông một cách mượt mà.He didn't speak identifiably, blending into the crowd seamlessly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh