Bản dịch của từ Idol worshipping trong tiếng Việt

Idol worshipping

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Idol worshipping(Phrase)

ˈaɪdəl wɝˈʃəpɨŋ
ˈaɪdəl wɝˈʃəpɨŋ
01

Hành động tôn thờ, thờ phụng một hình tượng, bức tượng hoặc hình ảnh như là một vị thần hoặc đối tượng thiêng liêng.

The act of worshiping an idol or image as a deity.

崇拜偶像

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh