Anh - Việt

Bản dịch của từ Ignore someone trong tiếng Việt

ignore someone

Phrase

ignore someone (Phrase)

/ˌɪɡnˈɔɹ sˈʌmwˌʌn/
/ˌɪɡnˈɔɹ sˈʌmwˌʌn/
AI

Nghĩa 01

Cố tình không chú ý tới ai đó hoặc cái gì đó; làm như không thấy, không nghe hoặc không quan tâm đến người/việc đó.

to deliberately pay no attention to someone or something.

Ví dụ
Nhiều người bỏ qua John tại các buổi gặp mặt xã hội vì anh ấy nhút nhát.Many people ignore John at social gatherings because he is shy.
Bạn có nghĩ rằng họ sẽ bỏ qua đóng góp của Sarah cho dự án không?Do you think they will ignore Sarah's contributions to the project?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh