Bản dịch của từ Ill advised trong tiếng Việt

Ill advised

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ill advised(Adjective)

ˈɪl ædvˈaɪzd
ˈɪl ædvˈaɪzd
01

(miêu tả hành động hoặc quyết định) không được suy nghĩ cẩn thận, thiếu thận trọng hoặc thiếu sáng suốt; là việc làm/dự định không khôn ngoan.

Not having been carefully thought through or accompanied by conscientious judgment unwise.

不明智的,缺乏深思熟虑的决定

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh