Bản dịch của từ Imbalance trong tiếng Việt

Imbalance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imbalance(Noun)

ɪmbˈælns
ɪmbˈælns
01

Tình trạng không cân đối, không cân bằng giữa các yếu tố hoặc phần tương ứng với nhau; thiếu sự tỷ lệ hợp lý giữa các phần.

Lack of proportion or relation between corresponding things.

缺乏比例或关系的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Imbalance (Noun)

SingularPlural

Imbalance

Imbalances

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ