Bản dịch của từ Imbecility trong tiếng Việt

Imbecility

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imbecility(Noun)

ɪmbɪsˈɪlɪti
ɪmbɪsˈɪlɪti
01

Hành vi hoặc thái độ ngu ngốc, thiếu suy nghĩ; sự ngu xuẩn, lầm lẫn một cách rõ rệt.

Foolish or stupid behavior or qualities.

愚蠢的行为或特征

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Imbecility(Noun Countable)

ɪmbɪsˈɪlɪti
ɪmbɪsˈɪlɪti
01

Chỉ một người ngốc nghếch, thiếu thông minh hoặc hành động/dựa trên suy nghĩ ngu ngốc. Dùng để miêu tả người có hành vi ngớ ngẩn hoặc thiểu năng trong các tình huống đời thường.

A foolish or stupid person.

愚蠢的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ