Anh - Việt

Bản dịch của từ Immortalize trong tiếng Việt

immortalize

Verb

immortalize (Verb)

/ɪmˈɔɹtəlaɪz/
/ɪmˈɑɹtlaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho ai đó hoặc điều gì đó được nhớ đến mãi, trở nên nổi tiếng, bất tử trong ký ức công chúng.

Làm cho ai đó hoặc điều gì đó được nhớ đến mãi, trở nên nổi tiếng, bất tử trong ký ức công chúng.

Confer enduring fame upon.

Ví dụ
Các nghệ sĩ bất tử hóa các vấn đề xã hội qua tranh và điêu khắc mạnh mẽ.Artists immortalize social issues through powerful paintings and sculptures.
Họ không bất tử hóa các khuôn mẫu tiêu cực trong các dự án cộng đồng.They do not immortalize negative stereotypes in their community projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của immortalize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

immortalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

immortalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

immortalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

immortalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

immortalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh