Bản dịch của từ Fame trong tiếng Việt

Fame

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fame(Noun Uncountable)

feɪm
feɪm
01

Danh tiếng; mức độ được nhiều người biết đến hoặc tán dương.

Fame, popularity, name.

名声,声望

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fame(Noun)

fˈeim
fˈeim
01

Trạng thái được nhiều người biết đến hoặc nhắc đến, thường vì có thành tích, tài năng hoặc đóng góp nổi bật.

The state of being known or talked about by many people, especially on account of notable achievements.

声誉

fame là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Fame (Noun)

SingularPlural

Fame

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ