Anh - Việt

Bản dịch của từ Impassible trong tiếng Việt

impassible

Adjective

impassible (Adjective)

/ɪmpˈæsəbl/
/ɪmpˈæsəbl/
AI

Nghĩa 01

Không thể chịu đau hoặc cảm thấy đau; không biết đau đớn.

Incapable of suffering or feeling pain.

Ví dụ
Robot được thiết kế để không cảm thấy đau để đảm bảo an toàn.The robot was designed to be impassible to ensure safety.
Vật liệu mới được sử dụng trong xây dựng không cảm thấy đau với nhiệt.The new material used in the construction is impassible to heat.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh