Bản dịch của từ Impersonate trong tiếng Việt

Impersonate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impersonate(Verb)

ɪmpˈɝsənˌeit
ɪmpˈɝɹsənˌeit
01

Giả vờ là (người khác) để giải trí hoặc lừa đảo.

Pretend to be (another person) for entertainment or fraud.

Ví dụ

Dạng động từ của Impersonate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Impersonate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Impersonated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Impersonated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Impersonates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Impersonating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ