Bản dịch của từ Impinge trong tiếng Việt

Impinge

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impinge(Verb)

ɪmpˈɪndʒ
ɪmpˈɪndʒ
01

Có tác dụng, đặc biệt là tác động tiêu cực.

Have an effect especially a negative one.

Ví dụ

Dạng động từ của Impinge (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Impinge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Impinged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Impinged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Impinges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Impinging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ