Anh - Việt

Bản dịch của từ Imploring trong tiếng Việt

imploring

VerbAdjective

imploring (Verb)

/ɪmplˈɔɹɪŋ/
/ɪmplˈɔɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

năn nỉ, van xin một cách tha thiết, khẩn khoản — cố gắng cầu xin ai đó bằng thái độ rất mong mỏi hoặc tuyệt vọng

making an earnest or desperate appeal.

Ví dụ
Các nhà hoạt động đang van nài chính phủ giải quyết khẩn cấp biến đổi khí hậu.The activists were imploring the government to address climate change urgently.
Họ không van nài sự giúp đỡ; họ muốn hành động từ mọi người.They are not imploring for help; they want action from everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của imploring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

implore

V2

Quá khứ đơn

Past simple

implored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

implored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

implores

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

imploring

imploring (Adjective)

/ɪmplˈɔɹɪŋ/
/ɪmplˈɔɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả việc van nài, cầu xin một cách tha thiết, khẩn khoản; nói hoặc nhìn với hy vọng được giúp đỡ hoặc được mềm lòng.

making an earnest or desperate appeal.

Ví dụ
Người mẹ van nài đã cầu cứu sự giúp đỡ tại trung tâm tạm trú hôm qua.The imploring mother begged for help at the shelter yesterday.
Các sinh viên không van nài thêm tài nguyên trong buổi họp.The students were not imploring for more resources during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh