Anh - Việt

Bản dịch của từ Importunate trong tiếng Việt

importunate

Adjective

importunate (Adjective)

/ɪmpˈɑɹtʃənɪt/
/ɪmpˈɑɹtʃənɪt/
AI

Nghĩa 01

Liên tục, dai dẳng đến mức gây khó chịu hoặc phiền hà cho người khác; khăng khăng, nài nỉ không ngừng.

Persistent especially to the point of annoyance.

Ví dụ
Những yêu cầu liên tục về quyên góp đã làm phiền các nhân viên từ thiện.The importunate requests for donations annoyed the charity workers greatly.
Cô ấy không phải là người liên tục khi xin giúp đỡ cho dự án.She was not importunate when asking for help with her project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của importunate (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

importunate

cấm nhập

more importunate

nhiều hơn nữa

most importunate

đa nhân tạo

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh