Anh - Việt

Bản dịch của từ Imprisons trong tiếng Việt

imprisons

Verb

imprisons (Verb)

/ˌɪmpɹˈɪzənz/
/ˌɪmpɹˈɪzənz/
AI

Nghĩa 01

Dạng thì hiện tại ngôi thứ ba số ít của động từ 'imprison' — có nghĩa là giam giữ ai đó trong tù hoặc bắt ai đó ở trong một nơi không cho ra ngoài.

thirdperson singular simple present indicative of imprison.

Ví dụ
Luật pháp giam giữ những người phạm tội nghiêm trọng trong xã hội.The law imprisons those who commit serious crimes in society.
Hệ thống không giam giữ cá nhân mà không có bằng chứng và xét xử hợp lệ.The system does not imprison individuals without proper evidence and trial.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của imprisons (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

imprison

V2

Quá khứ đơn

Past simple

imprisoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

imprisoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

imprisons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

imprisoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh