improper
improper (Adjective)
Nghĩa 01
Không phù hợp với tiêu chuẩn được chấp nhận, đặc biệt về mặt đạo đức hoặc trung thực; hành động hoặc thái độ không đúng đắn, khiếm nhã hoặc sai trái so với quy tắc chung.
Not in accordance with accepted standards especially of morality or honesty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của improper (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
improper không hợp lệ | more improper không thích hợp hơn | most improper không thích hợp nhất |
Kết hợp từ của improper (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khá không thích hợp quite improper | Việc nói to trong bài thi IELTS speaking là khá không phù hợp. It is quite improper to speak loudly during the IELTS speaking test. |
rất không thích hợp most improper | Nó rất không phù hợp khi nói to trong thư viện. It is most improper to speak loudly in a library. |
rất không đúng highly improper | Rất không đúng khi ngắt lời ai đó trong một bài phát biểu. It is highly improper to interrupt someone during a speech. |