Anh - Việt

Bản dịch của từ Improperly trong tiếng Việt

improperly

Adverb

improperly (Adverb)

/ɪmpɹˈɑpɚli/
/ɪmpɹˈɑpəɹli/
AI

Nghĩa 01

một cách không đúng, không theo chuẩn mực hoặc quy tắc được chấp nhận

in a way that is not in accordance with accepted standards or rules.

Ví dụ
Anh ấy đã hành xử không đúng mực tại bữa tiệc đêm qua.He behaved improperly at the party last night.
Cô ấy mặc không đúng quy định cho sự kiện trang trọng.She was dressed improperly for the formal event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một cách sai; không đúng; không chính xác

incorrectly.

Ví dụ
Cô ấy nói không đúng cách trong cuộc họp.She spoke improperly during the meeting.
Anh ấy mặc không đúng cách cho sự kiện trang trọng.He dressed improperly for the formal event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

một cách không phù hợp; làm điều gì đó không đúng, không thích hợp hoặc không đúng cách

unsuitably.

Ví dụ
Cô ấy đã cư xử không đúng mực tại buổi tiệc tối.She behaved improperly at the dinner party.
Anh ấy nói không đúng cách với sếp, gây rắc rối.He spoke improperly to his boss, causing trouble.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của improperly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

improperly

không đúng

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh