Anh - Việt

Bản dịch của từ Unsuitably trong tiếng Việt

unsuitably

Adverb

unsuitably (Adverb)

/ənsˈutəbəli/
/ənsˈutəbəli/
AI

Nghĩa 01

Một cách không phù hợp hoặc không chấp nhận được cho một người hoặc một tình huống cụ thể.

in a way that is not appropriate or acceptable for a particular person or situation.

Ví dụ
Hành vi của anh ấy tại bữa tiệc quá ồn ào và gây rối.His behavior at the party was unsuitably loud and disruptive.
Cô ấy không ăn mặc không phù hợp cho sự kiện trang trọng.She did not dress unsuitably for the formal event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh