Bản dịch của từ Improvisatory trong tiếng Việt

Improvisatory

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Improvisatory(Adjective)

ɪmpɹəvˈaɪzətoʊɹi
ɪmpɹəvˈaɪzətoʊɹi
01

Liên quan đến hoặc mang tính chất của việc ứng biến, tức là làm, nói hoặc sáng tạo ngay tại chỗ mà không chuẩn bị trước.

Relating to or characteristic of improvisation.

即兴的,临时的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Improvisatory(Adverb)

ɪmpɹəvˈaɪzətoʊɹi
ɪmpɹəvˈaɪzətoʊɹi
01

Một cách ứng biến, làm theo cảm hứng hay tùy cơ ứng biến mà không chuẩn bị trước

In an improvisatory manner.

即兴地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh