Bản dịch của từ Imprudent trong tiếng Việt

Imprudent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imprudent(Adjective)

ɪmpɹˈudnt
ɪmpɹˈudnt
01

Không thận trọng, hành động thiếu suy nghĩ về hậu quả; nóng vội, hấp tấp khiến dễ mắc sai lầm.

Not showing care for the consequences of an action rash.

不谨慎,轻率行事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ