Anh - Việt

Bản dịch của từ In accord trong tiếng Việt

in accord

Phrase

in accord (Phrase)

/ɨn əkˈɔɹd/
/ɨn əkˈɔɹd/
AI

Nghĩa 01

Phù hợp, nhất trí hoặc hòa hợp với ai đó hoặc điều gì đó; không mâu thuẫn, đồng thuận về quan điểm, hành động hoặc trạng thái.

In agreement or harmony with someone or something.

Ví dụ
Cộng đồng đã làm việc hài hòa để cải thiện các công viên địa phương.The community worked in accord to improve local parks for everyone.
Họ không đồng ý với các chính sách xã hội mới do chính phủ đề xuất.They are not in accord with the new social policies proposed by the government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh