Bản dịch của từ In case trong tiếng Việt

In case

Conjunction
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In case(Conjunction)

ɨn kˈeɪs
ɨn kˈeɪs
01

Dùng để nói rằng làm điều gì đó để đề phòng khả năng điều gì đó xảy ra; phòng khi cần đến.

To allow for the possibility that.

以防万一

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng để nói về trường hợp, phòng khi; diễn đạt mục đích làm điều gì đó để đề phòng một khả năng xảy ra. Tương đương với 'nếu' trong tiếng Anh (chủ yếu dùng ở Canada/US).

Chiefly Canada US If.

如果(用于假设情况)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh