Bản dịch của từ In proportion trong tiếng Việt

In proportion

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In proportion(Phrase)

ˌɪn.prəˈpɔr.ʃən
ˌɪn.prəˈpɔr.ʃən
01

Diễn tả sự tương ứng về tỉ lệ hoặc mức độ giữa hai thứ; tức là khi một thứ thay đổi, thứ kia thay đổi theo tỉ lệ tương ứng. Ví dụ: “tiền lương tăng theo tỉ lệ với năng suất” nghĩa là năng suất tăng bao nhiêu thì tiền lương cũng tăng tương ứng bấy nhiêu.

Proportionally in relation to something else.

成比例地与其他事物相关联

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh