Bản dịch của từ In something's wake trong tiếng Việt

In something's wake

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In something's wake(Idiom)

01

Trong hậu quả của một sự kiện hoặc sau khi một người nào đó rời đi.

In the aftermath of an event or after someone has passed.

Ví dụ
02

Theo sau hoặc như một kết quả của điều gì đó, đặc biệt là một sự kiện tiêu cực.

Following or as a result of something, particularly a negative event.

Ví dụ
03

Tình huống còn lại sau khi một điều gì đó xảy ra, đặc biệt là điều gì đó khó khăn hoặc thảm khốc.

The situation that is left after something has happened, particularly something challenging or disastrous.

Ví dụ