Anh - Việt

Bản dịch của từ In the face of trong tiếng Việt

in the face of

Phrase

in the face of (Phrase)

/ɨn ðə fˈeɪs ˈʌv/
/ɨn ðə fˈeɪs ˈʌv/
AI

Nghĩa 01

đối đầu hoặc xem xét một cái gì đó trực tiếp.

confronting or considering something directly.

Ví dụ
Trước nghèo đói, nhiều tổ chức phi chính phủ cung cấp hỗ trợ cần thiết cho gia đình.In the face of poverty, many NGOs provide essential support to families.
Trước sự chỉ trích, chính phủ không thay đổi chính sách của mình.In the face of criticism, the government did not change its policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh