Bản dịch của từ In there trong tiếng Việt

In there

Preposition Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In there(Preposition)

ɨn ðˈɛɹ
ɨn ðˈɛɹ
01

Dùng để chỉ vị trí ở bên trong hoặc được bao quanh bởi một vật, nơi chốn hoặc không gian nào đó

Used to indicate location or position within or surrounded by something.

在某物内部或被其包围的位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

In there(Adverb)

ɨn ðˈɛɹ
ɨn ðˈɛɹ
01

Dùng để chỉ rằng ai đó hoặc cái gì đó có tham gia hoặc là một phần trong một hành động, tình huống hay việc gì đó (nghĩa là “ở trong đó”, “liên quan/tham gia”). Thường dùng để nhấn mạnh sự có mặt hoặc liên quan vào việc đang nói đến.

Used to indicate involvement or part in an action or situation.

表示参与或部分的词

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh