Bản dịch của từ In two minds trong tiếng Việt

In two minds

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In two minds(Phrase)

ˈɪn tˈuː mˈaɪndz
ˈɪn ˈtu ˈmaɪndz
01

Không thể đưa ra quyết định về một điều gì đó không chắc chắn

You can't make decisions about something that's uncertain.

对某件不确定的事没法下决心

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có cảm xúc hoặc ý kiến trái chiều về điều gì đó

There are conflicting feelings or opinions about a certain issue.

对某个问题存在着不同的情绪或看法,彼此之间意见不一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chần chừ hoặc phân vân khi phải đưa ra quyết định

Hesitating or wavering when making a choice.

对某个选择犹豫不决

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa