Bản dịch của từ In two minds trong tiếng Việt
In two minds
Phrase

In two minds(Phrase)
ˈɪn tˈuː mˈaɪndz
ˈɪn ˈtu ˈmaɪndz
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Có cảm xúc hoặc ý kiến trái chiều về điều gì đó
There are conflicting feelings or opinions about a certain issue.
对某个问题存在着不同的情绪或看法,彼此之间意见不一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Chần chừ hoặc phân vân khi phải đưa ra quyết định
Hesitating or wavering when making a choice.
对某个选择犹豫不决
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
