Anh - Việt

Bản dịch của từ Inattentively trong tiếng Việt

inattentively

Adverb

inattentively (Adverb)

/ɪnətˈɛntɪvli/
/ɪnətˈɛntɪvli/
AI

Nghĩa 01

không chú ý; làm việc gì đó mà không tập trung hoặc không cẩn thận

not paying attention to something not carefully.

Ví dụ
Nhiều người lướt mạng xã hội một cách không chú ý trong cuộc họp.Many people inattentively scroll through social media during meetings.
Cô ấy không lơ là bỏ qua tin tức quan trọng về cộng đồng.She did not inattentively ignore the important news about the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh