Anh - Việt
incisivity
Noun
incisivity (Noun)
/ɪnsaɪˈsɪvɪtɪ/
/ɪnsaɪˈsɪvɪtɪ/
AI
Nghĩa 01 · Tính chất sắc bén; sự sắc bén, sâu sắc; sự sắc bén.
Tính chất sắc bén; sự sắc bén, sâu sắc; sự sắc bén.
The quality of being incisive; penetrating trenchancy; incisiveness.
Ví dụ
Sự sắc bén trong tranh luận giúp cô ấy thắng diễn đàn xã hội 2023.Her incisivity in debates helped her win the 2023 social forum.
Sự sắc bén của anh ấy không giúp giải quyết vấn đề xã hội hiệu quả.His incisivity is not useful in solving social problems effectively.