Anh - Việt

Bản dịch của từ Inclement trong tiếng Việt

inclement

Adjective

inclement (Adjective)

/ɪnklˈɛmn̩t/
/ˈɪnklɪmn̩t/
AI

Nghĩa 01 · (dùng cho thời tiết) thời tiết khó chịu, lạnh hoặc ẩm ướt; thời tiết khắc nghiệt gây bất lợi cho hoạt động ngoài trời.

(dùng cho thời tiết) thời tiết khó chịu, lạnh hoặc ẩm ướt; thời tiết khắc nghiệt gây bất lợi cho hoạt động ngoài trời.

(of the weather) unpleasantly cold or wet.

Ví dụ
Thời tiết khắc nghiệt buộc sự kiện từ thiện ngoài trời phải hủy bỏ.The inclement weather forced the cancellation of the outdoor charity event.
Do điều kiện khắc nghiệt, nơi trú ẩn cho người vô gia cư đã chứng kiến lượng du khách tăng lên.Due to the inclement conditions, the homeless shelter saw an increase in visitors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh