Anh - Việt

Bản dịch của từ Incoherently trong tiếng Việt

incoherently

Adverb

incoherently (Adverb)

/ɪnkoʊhˈɪɹntli/
/ɪnkoʊhˈiɹntli/
AI

Nghĩa 01

một cách không rõ ràng, khó hiểu; nói hoặc viết mà khiến người khác khó theo dõi hoặc hiểu được

in a way that is not clear or easy to understand.

Ví dụ
Người nói đã trình bày ý tưởng của mình không rõ ràng trong cuộc họp cộng đồng tối qua.The speaker expressed his ideas incoherently during the community meeting last night.
Nhiều người không giao tiếp một cách không rõ ràng về các vấn đề xã hội trong các cuộc thảo luận.Many people do not communicate incoherently about social issues in discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh