Anh - Việt

Bản dịch của từ Incongruousness trong tiếng Việt

incongruousness

Noun

incongruousness (Noun)

/ɪnkˈɑŋgɹuəsnɛs/
/ɪnkˈɑŋgɹuəsnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính không phù hợp; trạng thái hoặc tính chất khi có sự không tương thích, không ăn khớp hoặc trái ngược với bối cảnh, hoàn cảnh hoặc các yếu tố khác.

the quality or state of being incongruous lack of congruence.

Ví dụ
Sự không phù hợp trong ý kiến của họ đã gây ra cuộc tranh luận sôi nổi tại cuộc họp.The incongruousness of their opinions caused a heated debate at the meeting.
Sự không phù hợp của quy định trang phục không được các khách mời đánh giá cao.The incongruousness of the dress code was not appreciated by the attendees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh