Anh - Việt

Bản dịch của từ Inconsiderateness trong tiếng Việt

inconsiderateness

Noun

inconsiderateness (Noun)

/ɪnknsˈɪdəɹɪtnɛs/
/ɪnknsˈɪdəɹɪtnɛs/
AI

Nghĩa 01

Sự thiếu quan tâm đến người khác; hành động hoặc thái độ không để ý, không suy nghĩ đến cảm xúc, nhu cầu của người khác (thiếu tế nhị, thiếu suy nghĩ).

lack of consideration for others thoughtlessness.

Ví dụ
Sự thiếu suy nghĩ của anh ấy đã làm nhiều người khó chịu tại cuộc họp cộng đồng tuần trước.His inconsiderateness upset many people at the community meeting last week.
Sự thiếu suy nghĩ của cô ấy không giúp xây dựng tình bạn vững chắc trong nhóm chúng tôi.Her inconsiderateness does not help build strong friendships in our group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh