Anh - Việt

Bản dịch của từ Incrimination trong tiếng Việt

incrimination

Noun

incrimination (Noun)

/ɪnkɹɪmənˈeɪʃn/
/ɪnkɹɪmənˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Hành động buộc tội hoặc tố cáo ai đó đã phạm tội.

Hành động buộc tội hoặc tố cáo ai đó đã phạm tội.

The act of accusing someone of a crime.

Ví dụ
Việc buộc tội John đã dẫn đến một phiên tòa dài vào năm 2022.The incrimination of John led to a lengthy trial in 2022.
Việc buộc tội những người vô tội không nên xảy ra trong xã hội của chúng ta.The incrimination of innocent people should not happen in our society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh