Anh - Việt

Bản dịch của từ Incurableness trong tiếng Việt

incurableness

Noun

incurableness (Noun)

/ɪnkjˈʊɹəblnɛs/
/ɪnkjˈʊɹəblnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc đặc điểm không thể chữa khỏi; bệnh hoặc vấn đề không có cách điều trị hiệu quả để khỏi hoàn toàn.

Tình trạng hoặc đặc điểm không thể chữa khỏi; bệnh hoặc vấn đề không có cách điều trị hiệu quả để khỏi hoàn toàn.

The quality or state of being incurable.

Ví dụ
Nhiều bệnh cho thấy tính không thể chữa trị, dẫn đến chi phí chăm sóc sức khỏe tăng.Many diseases show incurableness, leading to increased healthcare costs.
Tính không thể chữa trị của HIV vẫn là thách thức xã hội lớn ngày nay.The incurableness of HIV remains a significant social challenge today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh