Anh - Việt

Bản dịch của từ Incurably trong tiếng Việt

incurably

Adverb

incurably (Adverb)

/ɨnkjˈʊɹəbli/
/ɨnkjˈʊɹəbli/
AI

Nghĩa 01 · một cách không thể thay đổi hoặc cải thiện được; không thể chữa khỏi hoặc khắc phục được

một cách không thể thay đổi hoặc cải thiện được; không thể chữa khỏi hoặc khắc phục được

in a way that cannot be changed or improved.

Ví dụ
Nhiều vấn đề xã hội ảnh hưởng không thể thay đổi đến sự phát triển của cộng đồng.Many social issues incurably affect our community's well-being and development.
Chính phủ không thể giải quyết vấn đề nghèo đói ở các khu vực đô thị.The government does not incurably solve poverty in urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh