Anh - Việt

Bản dịch của từ Indefiniteness trong tiếng Việt

indefiniteness

Noun

indefiniteness (Noun)

/ˌɪn.dɪˈfɪ.nət.nəs/
/ˌɪn.dɪˈfɪ.nət.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất không rõ ràng, không được xác định cụ thể; trạng thái thiếu độ chắc chắn hoặc không có giới hạn/ranh giới rõ rệt.

the quality of being indefinite or not clearly defined.

Ví dụ
Tính không xác định của các vai trò xã hội có thể tạo ra sự nhầm lẫn.The indefiniteness of social roles can create confusion among individuals.
Báo cáo không đề cập đến tính không xác định trong hướng dẫn cộng đồng.The report did not address the indefiniteness in community guidelines.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh