Bản dịch của từ Indelible trong tiếng Việt

Indelible

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indelible(Adjective)

ɪndˈɛləbl̩
ɪndˈɛlɪbl̩
01

(thường dùng cho mực hoặc bút) tạo vết, dấu không thể tẩy xóa được; bền, không phai.

(of ink or a pen) making marks that cannot be removed.

Ví dụ

Dạng tính từ của Indelible (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Indelible

Không thể xóa

More indelible

Khó xóa hơn

Most indelible

Khó xóa nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ