Bản dịch của từ Indemnification trong tiếng Việt

Indemnification

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indemnification(Noun)

ɪndɛmnəfəkˈeɪʃn
ɪndɛmnəfɪkˈeɪʃn
01

Hành động hoặc khoản tiền bồi thường, đảm bảo bù đắp tổn thất, thiệt hại hoặc trách nhiệm cho người bị ảnh hưởng.

That which indemnifies.

赔偿金

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình trạng được bồi thường hoặc được bảo đảm bồi thường (khi bị thiệt hại, mất mát hoặc chịu trách nhiệm); tức là người hoặc tổ chức nhận được khoản bồi thường hoặc được miễn trừ tổn thất theo hợp đồng hoặc pháp luật.

The state of being indemnified.

获得赔偿的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Việc bồi thường tổn thất, thiệt hại hoặc khoản tiền/phí phải trả để khắc phục hậu quả của một thiệt hại hoặc vi phạm (người gây hại trả lại hoặc đền tiền cho người bị thiệt hại).

A reimbursement of loss damage or penalty.

赔偿损失或罚款

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ