indicative mood
indicative mood (Phrase)
Nghĩa 01 · Một dạng ngữ pháp (thể) dùng để diễn đạt cách thức (modality) và thời gian (tense) của hành động hoặc trạng thái trong câu. Nói cách khác, nó chỉ ra người nói diễn đạt điều gì là thực, chắc chắn, hay chỉ là khả năng, đồng thời kết hợp thông tin về thì.
Một dạng ngữ pháp (thể) dùng để diễn đạt cách thức (modality) và thời gian (tense) của hành động hoặc trạng thái trong câu. Nói cách khác, nó chỉ ra người nói diễn đạt điều gì là thực, chắc chắn, hay chỉ là khả năng, đồng thời kết hợp thông tin về thì.
A grammatical category that expresses modality and tense.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Chỉ thị trong ngữ pháp tiếng Anh là một trong ba dạng chia thì chính, gồm chỉ thị, mệnh lệnh và giả thuyết. Chỉ thị thường được sử dụng để diễn đạt những sự kiện, sự thật hoặc tình huống trong thực tế. Trong tiếng Anh, không có sự phân biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về thể chỉ thị, cả hai đều sử dụng một cách đồng nhất. Ghi chú rằng thể chỉ thị không thay đổi hình thức dựa trên ngôi hoặc số của chủ ngữ.