Anh - Việt

Bản dịch của từ Indicative mood trong tiếng Việt

indicative mood

Phrase

indicative mood (Phrase)

/ˌɪndˈɪkətɨv mˈud/
/ˌɪndˈɪkətɨv mˈud/
AI

Nghĩa 01 · Một dạng ngữ pháp (thể) dùng để diễn đạt cách thức (modality) và thời gian (tense) của hành động hoặc trạng thái trong câu. Nói cách khác, nó chỉ ra người nói diễn đạt điều gì là thực, chắc chắn, hay chỉ là khả năng, đồng thời kết hợp thông tin về thì.

Một dạng ngữ pháp (thể) dùng để diễn đạt cách thức (modality) và thời gian (tense) của hành động hoặc trạng thái trong câu. Nói cách khác, nó chỉ ra người nói diễn đạt điều gì là thực, chắc chắn, hay chỉ là khả năng, đồng thời kết hợp thông tin về thì.

A grammatical category that expresses modality and tense.

Ví dụ
Thì chỉ định thể hiện sự thật trong nghiên cứu xã hội như dữ liệu điều tra năm 2020.The indicative mood shows facts in social studies like 2020 census data.
Thì chỉ định không diễn đạt những điều mong muốn trong các cuộc thảo luận xã hội.The indicative mood does not express wishes in social discussions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh