Bản dịch của từ Indigenous lands trong tiếng Việt
Indigenous lands
Phrase

Indigenous lands(Phrase)
ɪndˈɪdʒənəs lˈændz
ˌɪnˈdɪdʒənəs ˈɫændz
01
Các khu vực được công nhận có giá trị văn hóa và lịch sử đối với các cộng đồng bản địa
These areas are recognized for their cultural and historical significance to indigenous communities.
这些区域因其对原住民社区的重要文化和历史意义而被正式承认。
Ví dụ
02
Đất đai truyền thống của các dân tộc bản địa
The land traditionally owned or inhabited by indigenous people
由当地土著居民拥有或居住的土地
Ví dụ
03
Các vùng đã được người bản địa sinh sống qua nhiều thế hệ trước khi bị thực dân xâm chiếm.
These territories were inhabited by indigenous peoples for generations before being colonized.
这些地区在被殖民者入侵之前,早已由当地居民世代居住。
Ví dụ
