Anh - Việt

Bản dịch của từ Inearth trong tiếng Việt

inearth

Verb

inearth (Verb)

/ɪnˈɝɹɵ/
/ɪnˈɝɹɵ/
AI

Nghĩa 01

Chôn một thi thể vào mộ; đặt xác người vào trong huyệt để mai táng.

Bury a corpse in a grave inter.

Ví dụ
Họ sẽ chôn cất người đã khuất tại nghĩa trang địa phương vào thứ Sáu tới.They will inearth the deceased at the local cemetery next Friday.
Gia đình không chôn cất người thân của họ trong một ngôi mộ công cộng.The family did not inearth their loved one in a public grave.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh