Anh - Việt

Bản dịch của từ Ineffectiveness trong tiếng Việt

ineffectiveness

NounNoun Uncountable

ineffectiveness (Noun)

/ˌɪnəfˈɛktɪvnəs/
/ˌɪnɪfˈɛktɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng không có hiệu quả; không đem lại kết quả mong muốn; kém hiệu lực.

lack of effectiveness; inefficacy.

Ví dụ
Sự không hiệu quả của chiến dịch dẫn đến tác động tối thiểu đối với cộng đồng.The campaign's ineffectiveness led to minimal impact on the community.
Sự không hiệu quả của chính phủ trong giải quyết các vấn đề xã hội gây ra sự bất mãn trong dân chúng.The government's ineffectiveness in addressing social issues caused dissatisfaction among citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của ineffectiveness (Noun)

SingularPlural

ineffectiveness

-

ineffectiveness (Noun Uncountable)

/ˌɪnəfˈɛktɪvnəs/
/ˌɪnɪfˈɛktɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc phẩm chất không có hiệu quả; không đạt được kết quả mong muốn hoặc không có tác dụng như mong đợi.

the quality or condition of being ineffective.

Ví dụ
Sự không hiệu quả của chính phủ trong việc giải quyết nghèo đóng vai trò quan trọng.The government's ineffectiveness in addressing poverty led to protests.
Sự không hiệu quả của tổ chức từ thiện trong việc phân phối viện trợ đã làm thất vọng nhiều nhà hảo tâm.The charity organization's ineffectiveness in distributing aid disappointed many donors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh