Anh - Việt

Bản dịch của từ Inefficacy trong tiếng Việt

inefficacy

Noun Uncountable

inefficacy (Noun Uncountable)

/ɪ.nɛ.fə.kə.si/
/ɪ.nɛ.fə.kə.si/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng không có khả năng tạo ra hiệu quả mong muốn; sự kém hiệu quả, vô hiệu trong việc đạt được kết quả cần thiết.

lack of power to produce the desired effect ineffectiveness.

Ví dụ
Sự không hiệu quả của chương trình đã làm nhiều thành viên cộng đồng ở Chicago thất vọng.The inefficacy of the program disappointed many community members in Chicago.
Hội đồng thành phố không thừa nhận sự không hiệu quả của các chính sách của họ.The city council does not acknowledge the inefficacy of their policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh