Bản dịch của từ Inequitable choices trong tiếng Việt

Inequitable choices

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inequitable choices(Phrase)

ɪnˈɛkwɪtəbəl tʃˈɔɪsɪz
ˌɪˈnɛkwətəbəɫ ˈtʃɔɪsɪz
01

Những quyết định hoặc lựa chọn không mang lại lợi ích hay gánh nặng như nhau cho tất cả các bên liên quan

Decisions or choices don't always benefit or burden everyone involved equally.

任何决策或选择都不会对所有相关方带来相同的利益或负担。

Ví dụ
02

Những lựa chọn không công bằng hoặc bất công thường phủ nhận cơ hội bình đẳng cho từng cá nhân hoặc nhóm người.

Unfair or inequitable choices often lead to a lack of equal opportunities for individuals or groups.

不公平或不公正的选择往往剥夺个人或团体获得平等机会的权利。

Ví dụ
03

Các lựa chọn phản ánh thành kiến hoặc bất bình đẳng trong cách hình thành hoặc hậu quả của chúng.

These choices reflect biases or inequalities in how they are formed or their outcomes.

反映偏见或不平等在其制定或后果中的选择

Ví dụ