Bản dịch của từ Inequitable choices trong tiếng Việt
Inequitable choices
Phrase

Inequitable choices(Phrase)
ɪnˈɛkwɪtəbəl tʃˈɔɪsɪz
ˌɪˈnɛkwətəbəɫ ˈtʃɔɪsɪz
01
Những quyết định hoặc lựa chọn không mang lại lợi ích hay gánh nặng như nhau cho tất cả các bên liên quan
Decisions or choices don't always benefit or burden everyone involved equally.
任何决策或选择都不会对所有相关方带来相同的利益或负担。
Ví dụ
Ví dụ
03
Các lựa chọn phản ánh thành kiến hoặc bất bình đẳng trong cách hình thành hoặc hậu quả của chúng.
These choices reflect biases or inequalities in how they are formed or their outcomes.
反映偏见或不平等在其制定或后果中的选择
Ví dụ
