Anh - Việt

Bản dịch của từ Reflect trong tiếng Việt

reflect

Verb

reflect (Verb)

/ɹɪflˈɛkt/
/ɹɪflˈɛkt/
AI

Nghĩa 01 · Suy nghĩ sâu sắc hoặc cẩn thận về một vấn đề, tình huống hoặc hành động để hiểu rõ hơn hoặc rút ra bài học.

Suy nghĩ sâu sắc hoặc cẩn thận về một vấn đề, tình huống hoặc hành động để hiểu rõ hơn hoặc rút ra bài học.

Think deeply or carefully about.

Ví dụ
Cô ấy suy nghĩ sâu về tác động của truyền thông xã hội đối với xã hội.She reflected on the impact of social media on society.
Học sinh nên suy nghĩ sâu về vai trò của mình trong các dự án phục vụ cộng đồng.Students should reflect on their role in community service projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (về bề mặt hoặc vật thể) phản xạ lại (nhiệt, ánh sáng hoặc âm thanh) thay vì hấp thụ nó.

(về bề mặt hoặc vật thể) phản xạ lại (nhiệt, ánh sáng hoặc âm thanh) thay vì hấp thụ nó.

(of a surface or body) throw back (heat, light, or sound) without absorbing it.

Ví dụ
Hành động của cô ấy phản ánh ý định thực sự của cô ấy.Her actions reflect her true intentions.
Kết quả khảo sát phản ánh ý kiến của các người tham gia.The survey results reflect the opinions of the participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reflect (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reflect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reflected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reflected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reflects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reflecting

Kết hợp từ của reflect (Verb)

reflect + ADVERBPHRASESPREPOSITIONVERB + reflect
Kết hợp từ của reflect
Collocation
Ví dụ

phản ánh gần gũi

reflect closely

Kết quả khảo sát phản ánh gần gũi ý kiến của cử tri trẻ năm 2023.

The survey results reflect closely the opinions of young voters in 2023.

phản ánh một cách mờ nhạt

reflect dully

Những người biểu tình phản ánh một cách u ám về sự thiếu công bằng xã hội.

The protestors reflect dully on their lack of social justice.

phản ánh đúng cách

reflect correctly

Mạng xã hội nên phản ánh đúng sự đa dạng của cộng đồng chúng ta.

Social media should reflect correctly the diversity of our community.

phản ánh một cách phê phán

reflect critically

Sinh viên phản ánh một cách nghiêm túc về các vấn đề xã hội trong khóa học IELTS.

Students reflect critically on social issues during the IELTS preparation course.

phản ánh trung thực

reflect faithfully

Báo cáo phản ánh trung thực các vấn đề xã hội ở khu vực đô thị.

The report reflects faithfully the social issues in urban areas.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh