Bản dịch của từ Embody trong tiếng Việt
Embody

Embody(Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tổ chức hoặc tập hợp mọi người thành một đoàn thể, thường để phục vụ mục đích quân sự (ví dụ: lập thành đội ngũ, thành binh đoàn).
Form people into a body especially for military purposes.
组织军队
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chứa đựng hoặc thể hiện một phần, yếu tố nào đó; làm cho điều gì đó hiện diện như một thành phần hay biểu hiện cụ thể.
Include or contain something as a constituent part.
包含某种成分或表现
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dạng động từ của Embody (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | Embody |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | Embodied |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | Embodied |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | Embodies |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | Embodying |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "embody" có nghĩa là hiện thân hoặc thể hiện một ý tưởng, phẩm chất hoặc bản chất nào đó. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng để chỉ việc biêt rõ hoặc cụ thể hóa một khái niệm trừu tượng thông qua hành động hay hình thức vật lý. Đối với tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ "embody" được sử dụng tương tự trong ngữ nghĩa và ngữ pháp, không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay cách viết. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, tiếng Anh Anh có thể ưa chuộng cách diễn đạt hình thức hơi trang trọng hơn.
Từ "embody" có nguồn gốc từ động từ tiếng Latin "embodire", có nghĩa là "thể hiện trong hình hài". "Embody" được hình thành từ tiền tố "em-" mang nghĩa "trong", kết hợp với "body" (thân thể). Từ thế kỷ 15, từ này đã phát triển ý nghĩa thể hiện hay cụ thể hóa một ý tưởng, khái niệm trong hình thức vật lý hoặc hiện hữu. Ngày nay, "embody" thường được sử dụng để chỉ việc biểu hiện một giá trị hoặc đặc tính qua hành động hoặc hình thức.
Từ "embody" xuất hiện với tần suất vừa phải trong các thành phần của IELTS, chủ yếu trong phần Đọc và Viết, khi luận bàn về việc thể hiện các khái niệm hoặc lý tưởng qua hình thức cụ thể. Trong bối cảnh khác, từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực văn học, triết học và nghệ thuật để chỉ việc cụ thể hóa ý tưởng hoặc tinh thần trong nhân vật hoặc tác phẩm. Các tình huống phổ biến bao gồm phân tích văn bản và thảo luận về nghệ thuật biểu hiện.
Họ từ
Từ "embody" có nghĩa là hiện thân hoặc thể hiện một ý tưởng, phẩm chất hoặc bản chất nào đó. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng để chỉ việc biêt rõ hoặc cụ thể hóa một khái niệm trừu tượng thông qua hành động hay hình thức vật lý. Đối với tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ "embody" được sử dụng tương tự trong ngữ nghĩa và ngữ pháp, không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay cách viết. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, tiếng Anh Anh có thể ưa chuộng cách diễn đạt hình thức hơi trang trọng hơn.
Từ "embody" có nguồn gốc từ động từ tiếng Latin "embodire", có nghĩa là "thể hiện trong hình hài". "Embody" được hình thành từ tiền tố "em-" mang nghĩa "trong", kết hợp với "body" (thân thể). Từ thế kỷ 15, từ này đã phát triển ý nghĩa thể hiện hay cụ thể hóa một ý tưởng, khái niệm trong hình thức vật lý hoặc hiện hữu. Ngày nay, "embody" thường được sử dụng để chỉ việc biểu hiện một giá trị hoặc đặc tính qua hành động hoặc hình thức.
Từ "embody" xuất hiện với tần suất vừa phải trong các thành phần của IELTS, chủ yếu trong phần Đọc và Viết, khi luận bàn về việc thể hiện các khái niệm hoặc lý tưởng qua hình thức cụ thể. Trong bối cảnh khác, từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực văn học, triết học và nghệ thuật để chỉ việc cụ thể hóa ý tưởng hoặc tinh thần trong nhân vật hoặc tác phẩm. Các tình huống phổ biến bao gồm phân tích văn bản và thảo luận về nghệ thuật biểu hiện.
