ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tangible
Có thể cảm nhận được bằng tay, chạm vào hoặc sờ thấy
It can be identified through touch, with the ability to be physically touched or felt.
可以通过触觉来辨认,能够被触摸或感受到。
Rõ ràng và xác định, có thể quan sát rõ ràng hoặc đo lường được
Clear and specific, it can be seen or measured plainly.
清晰且明确,能够清楚地观察或测量
Có hình dạng vật lý hoặc tồn tại dưới dạng vật chất
It has a specific form or physical substance.
它有具体的形式或实体